XEM NHANH
Label Vũ Gia cung cấp máy bế label tốc độ cao (đạt tiêu chuẩn xuất khẩu thị trường Châu Âu) với rất nhiều ưu việt và option tiện ích!

#1. Ưu việt nổi bật
Thiết kế theo công nghệ hiện đại: Có thể điều khiển lực căng tự động, giảm tốc độ phần cuối cuộn giấy, hết giấy máy sẽ tự động dừng. Máy tự ngắt điện tự động khi mất điện, chuông cảnh báo khi máy gặp sự cố giúp cho việc vận hành trở nên dễ dàng hơn, dễ học hơn và một số bộ phận “không cần nhân viên giám sát”.
Áp lực ổn định: Kết cấu cơ khí tiên tiến đảm bảo máy luôn cung cấp áp lực ổn định. Áp lực ở tốc độ cao hay thấp đều không thay đổi, tay quay điều chỉnh có kim hiển thị, có thể vi chỉnh áp lực tối thiểu 2um.
Hiệu quả và tốc độ cao: Tốc độ làm việc có thể lên tới 450 lần dập/ phút, ổn định và chính xác.
Độ chính xác cao: Được điều khiển hệ bởi điều hành tiên tiến với 4 động cơ servo (sử dụng servo hãng YASKAWA – Nhật Bản). Đảm bảo hoạt động trơn tru và độ chính xác cao tới ± 0.1mm.

Không rung, tiếng ồn thấp: Cấu trúc cung cấp áp suất nhẹ giúp giảm đáng kể độ rung cơ học và giảm tiếng ồn của máy, đảm bảo áp suất ổn định.
Đệm khuôn dao dạng hút điện từ, không bao giờ bị biến dạng: Sử dụng miếng đệm khuôn dao bằng thép không rỉ 1mm; thông qua quá trình hút điện từ, đáy của miếng lót phẳng hơn và không bao giờ bị biến dạng.
Thiết kế tấm khuôn dao chất liệu nhôm rỗng: tráng nhũ tiện dụng giúp giảm cường độ lao động của người vận hành. Với thiết kế nhẹ, đảm bảo tấm khuôn có độ cứng và chống mài mòn tốt, có thể sử dụng lâu dài mà không bị biến dạng, miếng đệm hút từ tính 1mm hoạt động dễ dàng.
Tuổi thọ cao và đáng tin cậy: Công nghệ được cấp bằng sáng chế, không có cấu trúc trụ dẫn hướng, tránh hao mòn, đảm bảo kéo dài tuổi thọ của máy và đáng tin cậy.
#2. Thông số kỹ thuật
| Ký hiệu |
FD-350 |
FD-460 |
| Chiều rộng giấy tối đa |
350 mm/ 13.7 inch |
460 mm |
| Kích thước làm việc tối đa |
350 x 350 mm |
450 x 450 mm |
| Tốc độ làm việc tối đa |
75 m/phút |
75 m/phút |
| Nguồn điện |
380V, 10 Kw |
380V, 13kw |
| Kích thước máy
(D x R x C) |
3200 x 1300 x 1800 mm |
4000 x 1600 x 1800mm |
| Trọng lượng máy |
2300 kg |
4500 kg |
#3. Video máy bế label
– Video 1: Bàn giao máy bế label tốc độ cao tại Bắc Ninh
– Video 2: Bàn giao máy bế label cuộn tốc độ cao tại Mê Linh, Hà Nội
– Video 3: Chạy test Máy bế label tốc độ cao tại showroom Label Vũ Gia.
#4. Cấu hình máy bế label tốc độ cao
| Bộ phận nạp giấy:
– Giảm tốc độ phần cuối cuộn giấy và tự động tắt máy khi hết giấy. – Kiểm soát lực căng và đường kính cuộn giấy tự động. – Trục nở 3 inch. – Bàn nhận giấy. – Động cơ servo tháo cuộn. – Tủ xuất liệu áp suất âm. – Thiết bị kiểm soát lực căng hút phụ điều chỉnh khổ rộng giấytheo kiểu cơ học. – Thiết bị cán màng nguội. |
Bộ phận cắt bế:
– Bộ phận cắt bế điều khiển bằng Servo. – Con lăn kéo liệu Servo độ chính xác cao. – Quang điện theo dõi màu cảm ứng nhạy. – Đế khuôn cắt hút phụ bằng điện từ. – Miếng đệm khuôn 1mm. – Tấm khuôn dao có thể xoay được. – Bơm dầu bôi trơn thông minh. |
| Bộ phận thu phế liệu:
– Dẫn kéo đồng bộ Servo. – Quá trình chuyển đổi bộ đệm áp suất âm. – Trục thu phế liệu lực căng tự động. – Trục thu phế liệu kiểu xả phế liệu hình quả cầu. |
Bộ phận thu cuộn:
– Trục thu cuộn khí nở 3 inch. – Kiểm soát lực căng tự động. Hệ thống điều khiển: – Hệ thống căn chỉnh khuôn cắt servo tốc độ cao. – Kiểm soát lực căng tự động. – Màn hình cảm ứng tương tác. |
#5. Option có thể lắp thêm
5.1 Bộ phận ép nhũ nhiệt
+ Con lăn kéo màng nhũ nhiệt điều khiển Servo
+ Trục thả thu màng nhũ kiểm soát lực căng.
+ Tấm bế nhũ gia nhiệt điện.
+ Lưu ý: bố phận ép nhũ và cắt bế hoạt động độc lập. Tức khi cắt bế thì bộ phận ép nhũ sẽ không hoạt động và ngược lại.
+ BẤM XEM VIDEO Máy bế label tốc độ cao có option ép nhũ.
5.2 Bộ phận cắt tờ đơn tốc độ cao (có thể tháo rời)
+ Con lăn dẫn cắt đồng bộ Servo.
+ Trục thả thu màng nhũ kiểm soát lực căng.
+ Drive servo điều khiển dao.
+ Bàn thu giấy.

5.3 Bảng xuất xứ linh kiện máy bế label tốc độ cao FD-350
| STT |
Tên linh kiện |
Thương hiệu |
Ghi chú |
|
1 |
Phanh bột từ bộ thả cuộn |
Yanxin |
2.5 kg |
|
2 |
Động cơ servo thả cuộn |
Vector |
2.3 kw |
|
3 |
Quang điện |
Sick Germany |
|
|
4 |
Servo máy chủ |
Vecto |
4.4 kw |
|
5 |
Servo con lăn kéo giấy |
Yaskawa Servo |
3 kw |
|
6 |
Bộ giảm tốc Servo con lăn kéo giấy |
Japan |
|
|
7 |
Động cơ dẫn thu cuộn |
Vecto- servo |
1.3 kw |
|
8 |
Bộ ly hợp điện từ thu phế thải |
Yanxin – China |
1.2kg |
|
9 |
Động cơ thu cuộn |
TCG – China |
750 w |
|
10 |
Bộ ly hợp điện từ thu liệu |
Yanxin – China |
5 kg |
|
11 |
Công tắc tiệm cận kiểm soát đường kính thu cuộn |
Yanxin – China |
5 kg |
|
12 |
Công tắc tiệm cận kiểm soát đường kính cuộn |
Sick – Germany |
|
|
13 |
Nút ấn thao tác |
Schneider- France |
|
|
14 |
Hệ thống điều khiển |
Vecto |
|
|
15 |
Màn hình HMI |
FLEX- China |
|
|
16 |
Bi bạc |
IKO, NSK, KOYO- Japan |
|
|
17 |
Thiết bị điện áp thấp |
Công tắc tơ AC, rơle – Schneider- France |
|
|
18 |
Công tắc nguồn |
Mingwei- Taiwan |
|
|
19 |
Sensor |
Leuze – Germany |
|
|
20 |
Quạt gió áp suất âm |
Hengyuan- Taiwan |
|
|
21 |
Bơm dầu bôi trơn điện động |
Jianlan – China |
|
| Lưu ý: Có thể có 1 số linh kiện thương hiệu của các nước nhưng có nhà máy sản xuất đặt tại Trung Quốc. Linh kiện xưởng có thể thay đổi tuỳ theo thời điểm cho phù hợp với tình hình thực tế, nhưng vẫn đảm bảm bảo chất lượng tương đương mà không báo trước. | |||
#6. Hình ảnh máy bế label tốc độ cao


THAM KHẢO THÊM
--> Máy bế decal cuộn phổ thông
--> Máy cán màng label thay trục tự động



